Từ vựng tiếng Anh về đám cưới

Ngày đăng: 9 Tháng Tư, 2020
Share Button

Từ vựng tiếng Anh về đám cưới

  • Bride /braɪd/  : Cô dâu
  • Bridegroom /ˈbraɪdɡruːm/  : Chú rể
  • Best man /ˌbest ˈmæn/: Phù rể
  • Bridesmaid /ˈbraɪdzmeɪd/  : Phù dâu
  • Vow /vaʊ/  : Lời thề
  • Toast /toʊst/  : Uống mừng

 

  • Wedding dress /ˈwedɪŋ dres/ : Váy cưới
  • Wedding ring /ˈwedɪŋ rɪŋ/  : Nhẫn cưới
  • Wedding cake /ˈwedɪŋ keɪk/  : Bánh cưới
  • Bouquet /bʊˈkeɪ/  : Bó hoa
  • Veil /veɪl/  : Mạng che mặt
  • Tuxedo /tʌkˈsiːdoʊ/  : Áo đuôi tôm

 

Nguồn: https://leerit.com/

Share Button