TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CON VẬT THÔNG DỤNG NHẤT

Ngày đăng: 27 Tháng Mười, 2019
Share Button

A: Từ vựng tiếng Anh về con vật – Các loài động vật hoang dã ở Châu Phi

  1. Zebra– /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn
  2. Lioness– /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)
  3. Lion– /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)
  4. Hyena– /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu
  5. Gnu– /nuː/: Linh dương đầu bò
  6. Baboon– /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó
  7. Rhinoceros– /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác
  8. Gazelle– /gəˈzel/: Linh dương Gazen
  9. Cheetah– /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa
  10. Elephant– /ˈel.ɪ.fənt/: Von voi

B: Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài chim

  1. Owl– /aʊl/: Cú mèo
  2. Eagle– /ˈiː.gl/: Chim đại bàng
  3. Woodpecker– /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến
  4. Peacock– /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)
  5. Sparrow– /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ
  6. Heron– /ˈher.ən/: Diệc
  7. Swan– /swɒn/: Thiên nga
  8. Falcon– /ˈfɒl.kən/: Chim ưng
  9. Ostrich– /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu
  10. Nest– /nest/: Cái tổ
  11. Feather– /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ
  12. Talon– /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

C: Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các con vật ở dưới nước

  1. Seagull– /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển
  2. Octopus– /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc
  3. Lobster– /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm
  4. Shellfish– /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc
  5. Jellyfish– /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa
  6. Killer whale– /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng
  7. Squid– /skwɪd/: Mực ống
  8. Fish – fin– /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá
  9. Seal– /siːl/: Chó biển
  10. Coral– /ˈkɒr.əl/: San hô

D: Từ vựng tiếng Anh về con vật: các loài thú

  1. Moose– /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)
  2. Boar– /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)
  3. Chipmunk– /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột
  4. Lynx (bobcat)– /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mĩ
  5. Polar bear– /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực
  6. Buffalo– /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước
  7. Beaver– /ˈbiː.vəʳ/: Con hải ly
  8. Porcupine– /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím
  9. Skunk– /skʌŋk/: Chồn hôi
  10. Koala bear– /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi

E: Từ vựng tiếng Anh về con vật: các loài côn trùng

  1. Caterpillar-/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm
  2. Praying mantis– /preiɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa
  3. Honeycomb– /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong
  4. Tarantula– /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn
  5. Parasites– /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng
  6. Ladybug– /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa
  7. Mosquito– /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi
  8. Cockroach– /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián
  9. Grasshopper– /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu
  10. Honeycomb– /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

F: Từ vựng tiếng anh về  con vật – các loài động vật lưỡng cư

  1. Alligator– /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ
  2. Crocodile– /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu
  3. Toad– /təʊd/: Con cóc
  4. Frog– /frɒg/: Con ếch
  5. Dinosaurs– /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long
  6. Cobra – fang– /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh
  7. Chameleon– /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa
  8. Dragon– /ˈdræg.ən/: Con rồng
  9. Turtle – shell– /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa
  10. Lizard– /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

G: Từ vựng tiếng Anh về con vật – các loài động vật nuôi

  1. Lamb– /læm/: Cừu con
  2. Herd of cow– /hɜːd əv kaʊ/: Đàn bò
  3. Chicken– /ˈtʃɪk.ɪn/: Gà
  4. Flock of sheep– /flɒk əv ʃiːp/: Bầy cừu
  5. Horseshoe– /ˈhɔːs.ʃuː/: Móng ngựa
  6. Donkey– /ˈdɒŋ.ki/: Con lừa
  7. Piglet– /ˈpɪg.lət/: Lợn con
  8. Female– /ˈfiː.meɪl/: Giống cái
  9. Male– /meɪl/: Giống đực
  10. Horse– /hɔːs/: Ngựa

Vậy là chúng ta vừa được học xong những từ vựng tiếng Anh về con vật. Việc học tiếng Anh theo chủ đề như vậy sẽ giúp người học dễ dàng hơn trong việc ghi nhớ.

Nguồn: langmaster

Share Button