Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – trọn bộ, đầy đủ nhất

Ngày đăng: 19 Tháng Mười, 2019
Share Button

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế được Enmota English Center tổng hợp, giúp các bạn học chuyên ngành kinh tế ứng dụng nhanh trong học tập và công việc.

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế – Enmota English Center

Cùng xem chúng ta đã biết được bao nhiêu từ trong số 270 từ vựng chuyên ngành kinh tế này rồi nha ^^

1  Account holder  Chủ tài khoản
2  Accounts clerk  Nhân viên kế toán
3  Accounts department  Phòng kế toán
4  Adjust  Điều chỉnh
5  Afford  Có khả năng mua, mua được
6  Agent  Đại lý, đại diện
7  Agricultural  Thuộc nông nghiệp
8  Air consignment note  Vận đơn hàng không
9  Airfreight  Hàng hoá chở bằng máy bay
10  Airway bill  Vận đơn hàng không
11  Assistant manager  Phó phòng, trợ lý trưởng phòng
12  Assume  Giả định
13  Assumption  Giả định
14  Back up  Ủng hộ
15  Be regarded as  Được xem như là
16  Belong to  Thuộc về ai…
17  Bill  Hoá đơn
18  Bill of Lading  Vận đơn đường biển
19  Bleep  Tiếng kêu bíp
20  Business firm  Hãng kinh doanh
21  Calendar month  Tháng theo lịch
22  Cause  Gây ra, gây nên
23  Circulation and distribution of commodity  Lưu thông phân phối hàng hoá
24  Co/company  Công ty
25  Combined transport document  Vận đơn liên hiệp
26  Commodity  Hàng hoá
27  Compare  So sánh với
28  Confiscation  Tịch thu
29  Consignment note  Vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ chi tiết hàng hoá
30  Consumer  Người tiêu dùng
31  Conversion  Chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
32  Coordinate  Phối hợp, điều phối
33  Correspondence  Thư tín
34  Currently  Hiện hành
35  Customs barrier  Hàng rào thuế quan
36  Customs clerk  Nhân viên hải quan
37  Customs documentation  Chứng từ hải quan
38  Customs official  Viên chức hải quan
39  Decision-making Ra quyết định
40  Decrease  Giảm đi
41  Depreciation  Khấu hao
42  Derive from Thu được từ
43  Desire  Mong muốn
44  Deteriorate  Bị hỏng
45  Docks  Bến tàu
46  Doubt  Nghi ngờ, không tin
47  Dumping  Bán phá giá
48  Earn one’s living  Kiếm sống
49  Earnest money  Tiền đặt cọc
50  Economic blockade  Bao vây kinh tế
51  Economic cooperation  Hợp tác kinh tế
52  Either…….. Or  Hoặc…hoặc
53  Elastic  Co dãn
54  Embargo  Cấm vận
55  Embargo  Cấm vận
56  Encourage  Khuyến khích
57  Equal  Cân bằng
58  Essential  Quan trọng, thiết yếu
59  Existence  Sự tồn tại
60  Export manager  Trưởng phòng xuất khẩu
61  Exports  Hàng xuất khẩu
62  Extract  Thu được, chiết xuất
63  Fairly  Khá
64  Farm  Trang trại
65  Financial policies  Chính sách tài chính
66  Financial year  Tài khoá
67  Foodstuff  Lương thực, thực phẩm
68  Foreign currency  Ngoại tệ
69  Freight forwarder  Đại lý, (hãng, người) chuyển hàng
70  Given  Nhất định
71  Glut  Sự dư thừa, thừa thãi
72  Goods  Hàng hoá
73  Government is chiefly concerned with controlling inflation  Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
74  Guarantee Bảo hành
75  Handle  Xử lý, buôn bán
76  Hoard/ hoarder  Tích trữ/ người tích trữ
77  Home/ Foreign maket  Thị trường trong nước/ ngoài nước
78  Household  Hộ gia đình
79  Household  goods  Hàng hoá gia dụng
80  Imply  Ngụ ý, hàm ý
81  In order to  Để
82  In response to” tương ứng với, phù hợp với In response to” tương ứng với, phù hợp với
83  In turn  Lần lượt
84  Increase  Tăng lên
85  Inelastic  Không co dãn
86  Inflation Sự lạm phát
87  Instalment  Phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
88  Insurance  Bảo hiểm
89  Intend  Dự định, có ý định
90  Interdependent  Phụ thuộc lẫn nhau
91  Internal line  Đường dây nội bộ
92  International economic aid  Viện trợ kinh tế quốc tế
93  Invoice  Hoá đơn
94  Invoice  Hoá đơn (danh mục hàng hóa và giá cả)
95  Joint venture  Công ty liên doanh
96  Junior accounts clerk  Nhân viên kế toán tập sự
97  Liability  Khoản nợ, trách nhiệm
98  Like  Như, giống như
99  Loan  Vay
100  Locally  Trong nước
101  Macro-economic Kinh tế vĩ mô
102  Maintain  Duy trì, bảo dưỡng
103  Maize  Ngô
104  Make sense  Có ý nghĩa, hợp lý
105  Make up  Tạo nên, tạo thành
106  Market economy Kinh tế thị trường
107  Memo (memorandum)  Bản ghi nhớ
108  Memorandum  Bản ghi nhớ
109  Micro-economic Kinh tế vi mô
110  Mine  Mỏ
111  Minerals  Khoáng sản, khoáng chất
112  Mode of payment  Phuơng thức thanh toán
113  Moderate price  Giá cả phải chăng
114  Monetary activities  Hoạt động tiền tệ
115  Mortage  Cầm cố , thế nợ
116  National economy  Kinh tế quốc dân
117  Natural  Thuộc tự nhiên
118  Nature  Bản chất, tự nhiên
119  Non- agricultural Non không thuộc nông nghiệp
120  Note  Nhận thấy, nghi nhận
121  Over  production  Sự sản xuất quá nhiều
122  Parallel  Song song với
123  Payment in arrear  Trả tiền chậm
124  Percentage  Tỷ lệ phần trăm
125  Perishable  Dễ bị hỏng
126  Person Friday  Nhân viên văn phòng
127  Photocopier  Máy sao chụp
128  Planned economy Kinh tế kế hoạch
129  Plc/public limited company  Công ty hữu hạn cổ phần công khai
130  Preferential duties  Thuế ưu đãi
131  Price_ boom  Việc giá cả tăng vọt
132  Priority  Sự ưu tiên
133  Produce  Sản xuất
134  Pro-forma invoice Pro bản hoá đơn hoá giá
135  Provide  Cung cấp
136  Purchase  Mua, tậu, sắm
137  Pursue  Mưu cầu
138  Qty Ltd / Proprietary Limited  Công ty trách nhiệm hữu hạn (ở Úc)
139  Reflect   Phản ánh
140  Regulation  Sự điều tiết
141  Report  Báo cáo
142  Result  Đưa đến, dẫn đến
143  Seafreight  Hàng chở bằng đường biển
144  Senior accounts clerk  Kế toán trưởng
145  Service  Dịch vụ
146  Share  Cổ phần
147  Shareholder  Người góp cổ phần
148  Sharply  Rất nhanh
149  Shorthand  Tốc ký
150  Speculation/ speculator  Đầu cơ/ người đầu cơ
151  State  Nói rõ, khẳng định
152  Statement  Lời tuyên bố
153  Steeply  Rất nhanh
154  Substituable  Có thể thay thế
155  Suit  Phù hợp
156  Sum-total Sum tổng
157  Surplus  Thặng dư
158  Surplus wealth  Chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
159  Taken literally  Nghĩa đen
160  Tend  Có xu hướng
161  The openness of the economy Sự mở cửa của nền kinh tế
162  Throughout  Trong phạm vi, khắp …
163  Tranfer  Chuyển khoản
164  Transform  Chuyển đổi, biến đổi, thay đổi
165  Undertake  Trải qua
166  Unregulated and competitive market  Thị trường cạnh tranh không
167  Utility  Độ thoả dụng
168  Well-being Well  phúc lợi
169  Wheat  Lúa mì
170  Willingness  Sự bằng lòng, vui lòng
171 Account holder  Chủ tài khoản
172 Active/ brisk demand  Lượng cầu nhiều
173 Administrative cost  Chi phí quản lý
174 Affiliated/ Subsidiary company  Công ty con
175 Agent  Đại lý, đại diện
176 Average annual growth  Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
177 Capital accumulation  Sự tích luỹ tư bản
178 Central Bank  Ngân hàng trung ương
179 Circulation and distribution of commodity  Lưu thông phân phối hàng hoá
180 Confiscation  Tịch thu
181 Conversion  Chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
182 Co-operative  Hợp tác xã
183 Current account  Tài khoản vãng lai
184 Customs barrier  Hàng rào thuế quan
185 Depreciation  Khấu hao
186 Depression  Tình trạng đình đốn
187 Distribution of income   Phân phối thu nhập
188 Downturn  Thời kỳ suy thoái
189 Dumping  Bán phá giá
190 Earnest money  Tiền đặt cọc
191 Economic blockade  Bao vây kinh tế
192 Economic cooperation  Hợp tác ktế
193 Effective demand   Nhu cầu thực tế
194 Effective longer-run solution  Giải pháp lâu dài hữu hiệu
195 Embargo  Cấm vận
196 Excess amount  Tiền thừa
197 Expiry date  Ngày hết hạn
198 Finance minister  Bộ trưởng tài chính
199 Financial crisis  Khủng hoảng tài chính
200 Financial market  Thị trường tài chính
201 Financial policies  Chính sách tài chính
202 Financial year  Tài khoán
203 Fixed capital  Vốn cố định
204 Foreign currency  Ngoại tệ
205 Gross Domestic Product (GDP)  Tổng sản phẩm quốc nội
206 Gross National Product (GNP)  Tổng sản phẩm quốc dân
207 Guarantee  Bảo hành
208 Hoard/hoarder  Tích trữ/ người tích trữ
209 Holding company  Công ty mẹ
210 Home/foreign market  Thị trường trong nước/ ngoài nước
211 Indicator of economic welfare  Chỉ tiêu phúc lợi ktế
212 Inflation  Sự lạm phát
213 Instalment  Phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
214 Insurance  Bảo hiểm
215 Interest  Tiền lãi
216 International economic aid  Viện trợ Kinh tế quốc tế
217 Invoice  Hoá đơn
218 Joint stock company  Công ty cổ phần
219 Joint venture  Công ty liên doanh
220 Liability  Khoản nợ, trách nhiệm
221 Macro-economic  Kinh tế vĩ mô
222 Managerial skill  Kỹ năng quản lý
223 Market economy  Kinh tế thị trường
224 Micro-economic  Kinh tế vi mô
225 Mode of payment  Phuơng thức thanh toán
226 Moderate price  Giá cả phải chăng
227 Monetary activities  Hoạt động tiền tệ
228 Mortgage  Cầm cố , thế nợ
229 National economy  Kinh tế quốc dân
230 National firms  Các công ty quốc gia
231 Non-card instrument  Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
232 Non-profit  Phi lợi nhuận
233 Obtain cash  Rút tiền mặt
234 Offset  Sự bù đáp thiệt hại
235 On behalf  Nhân danh
236 Open cheque  Séc mở
237 Operating cost  Chi phí hoạt động
238 Originator  Người khởi đầu
239 Outgoing  Khoản chi tiêu
240 Payment in arrear  Trả tiền chậm
241 Per capita income  Thu nhập bình quân đầu người
242 Planned economy  Kinh tế kế hoạch
243 Potential demand  Nhu cầu tiềm tàng
244 Preferential duties  Thuế ưu đãi
245 Price-boom  Việc giá cả tăng vọt
246 Purchasing power  Sức mua
247 Rate of economic growth  Tốc độ tăng trưởng ktế
248 Real national income  Thu nhập quốc dân thực tế
249 Recession  Tình trạng suy thoái
250 Regulation  Sự điều tiết
251 Remittance  Sự chuyển tiền
252 Remitter  Người chuyển tiền
253 Remote banking  Dịch vụ ngân hàng từ xa
254 Retailer  Người bán lẻ
255 Revenue  Thu nhập
256 Security courier services  Dịch vụ vận chuyển bảo đảm
257 Settle  Thanh toán
258 Share  Cổ phần
259 Shareholder  Cổ đông
260 Sole agent  Đại lý độc quyền
261 Speculation/ speculator  Đầu cơ/ người đầu cơ
262 Supply and demand  Cung và cầu
263 Surplus  Thặng dư
264 The openness of the economy  Sự mở cửa của nền ktế
265 Transfer  Chuyển khoản
266 Transnational corporations  Các công ty siêu quốc gia
267 Treasurer  Thủ quỹ  
268 Turnover  Doanh số, doanh thu
269 Voucher  Biên lai, chứng từ
270 Withdraw  Rút tiền ra

Ngoài ra để có thể sử dung các từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tốt hơn, không bị hiểu nhầm, bạn hãy tra phiên âm chính xác của các từ bằng từ điển Oxford trước. Sau đó luyện phát âm các từ trên bạn nha. Bạn có thể tham khảo Cách phát âm 44 âm trong tiếng Anh nhanh, dễ hiểu nhất để luyện tập nhé!

Nguồn: Enmota

Share Button