220 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Truyền thông, Marketing, Quảng cáo

Ngày đăng: 9 Tháng Sáu, 2020
Share Button

Dù bạn làm nghề gì đều ít nhiều nghe nói đến quảng cáo, truyền thông, Marketing. Vậy thực tế Marketing là gì? Truyền thông là gì? chúng gồm những nội dung gì. Qua 220 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Truyền thông, Marketing, Quảng cáo sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn chúng gồm những gì.

1 Above the line campaign 1 chiến dịch marketing chỉ dùng quảng cáo
2 Advertising Quảng cáo
3 Advertorial Những bài báo thương mại, là khái niệm chỉ việc cty mua trang trên các báo để đưanhững thông tin mình cần đưa. Các công ty thường trình bày advertorial theo phong cách một bài báo thông thường, đôi lúc thông tin “trông có vẻ” khách quan để tăng sức thuyết phục, khác vớihình thức quảng cáo là công khai tung hô về mình.(Tuy nhiên 1 số bài advertorial trên báo chí VN hiện nay đọc vào là biết có mùi quảng cáo, cái đó thì miễn bàn ở đây).
4 Area Marketing Manager AMM – Giám đốc chiến lược vùng. 
5 Area Sales Managers ASM – Giám Đốc kinh doanh vùng
6 Auction-type pricing Định giá trên cơ sở đấu giá
7 Below the line campaign 1 chiến dịch marketing ko dùng quảng cáo, thay vào đó là các hìnhthức xúc tiến khác như PR, marketing trực tiếp, khuyến mãi…
8 Benefit Lợi ích
9 Board of Management BOM – Ban Giám Đốc
10 Brand acceptability Chấp nhận nhãn hiệu
11 Brand awareness Nhận thức nhãn hiệu
12 Brand equity Giá trị nhãn hiệu
13 Brand loyalty Trung thành nhãn hiệu
14 Brand mark Dấu hiệu của nhãn hiệu
15 Brand name Nhãn hiệu/tên hiệu
16 Brand preference Ưa thích nhãn hiệu
17 Break-even analysis Phân tích hoà vốn
18 Break-even point Điểm hoà vốn
19 Buyer Người mua
20 By-product pricing Định giá sản phẩm thứ cấp
21 Captive-product pricing Định giá sản phẩm bắt buộc
22 Cash discount Giảm giá vì trả tiền mặt
23 Cash rebate Phiếu giảm giá
24 Channel level Cấp kênh
25 Channel management Quản trị kênh phân phối
26 Channels Kênh(phân phối)
27 Communication channel Kênh truyền thông
28 Consumer Người tiêu dùng
29 Copyright Bản quyền
30 Cost Chi Phí
31 Coverage Bao phủ, mức/độ che phủ (kênh phân phối)
32 Cross elasticity Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
33 Culture Văn hóa
34 Customer Khách hàng
35 Customer Services Manager Trưởng phòng dịch vụ khách hàng
36 Customer-segment pricing Định giá theo phân khúc khách hàng
37 Daily Sales Reports DSR – Báo cáo bán hàng hằng ngày.
38 Daily Sell Out Reports  DSOR – Báo cáo doanh số bán hàng thực tế.
39 Decider Người quyết định (trong hành vi mua)
40 Demand elasticity Co giãn của cầu
41 Demographic environment Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học
42 Deputy National Sales Manager Phó Giám Đốc kinh doanh toàn quốc
43 Direct marketing Tiếp thị trực tiếp
44 Direct Sales Representative DSRm – Nhân viên bán hàng trực tiếp.
45 Discount Giảm giá
46 Diseriminatory pricing Định giá phân biệt
47 Distribution channel Kênh phân phối
48 Distributor Nhà phân phối
49 Distributor Customer Representative  DCR – Đại diện thương mại.
50 Distributor Representative  DR – Đại diện kinh doanh từ nhà phân phối. 

51 Distributor Salesman Nhân viên bán hàng của nhà phân phối
52 Door-to-door sales Bán hàng đến tận nhà
53 Dutch auction Đấu giá kiểu Hà Lan
54 Early adopter Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh
55 Economic environment Yếu tố (môi trường) kinh tế
56 End-user Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
57 English auction Đấu giá kiểu Anh
58 Evaluation of alternatives Đánh giá phương án
59 Exchange Trao đổi
60 Exelusive distribution Phân phối độc quyền
61 Franchising Chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu
62 Functional discount Giảm giá chức năng
63 Gatekeeper Người gáccửa(trong hành vi mua)
64 General Director GD – Tổng Giám Đốc
65 General Trade GT – Kênh bán hàng truyền thống (Traditional Trade)
66 Geographical pricing Định giá theo vị trí địa lý
67 Going-rate pricing Định giá theo giá thị trường
68 Group pricing Định giá theo nhóm hưởng
69 Hori/ontal conflict Mâu thuẫn hàng ngang
70 Image pricing Định giátheo hình ảnh
71 Income elasticity Co giãn (của cầu) theo thu nhập
72 Influencer Người ảnh
73 Information search Tìm kiếm thông tin
74 Initiator Người khởi đầu
75 Innovator Nhóm(khách hàng) đổi mới
76 Intensive distribution Phân phối đại trà
77 Internal record system Hệ thống thông tin nội bộ
78 Invesment Manager Trưởng phòng đầu tư
79 Key Performance Indicator KPI – Chỉ số đánh giá thực hiện công việc
80 Laggard Nhóm ( khách hàng) lạc hậu
81 Learning curve Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập
82 Letter to editor  Thư ngỏ, thường gửi cho tổng biên tập, phóng viên, biên tập viên…Người ta thường gửi thư ngỏ kèm thông cáo báo chí. Trong thư ngỏ giới thiệu sơ qua về bản thân, công ty, sản phẩm, dịch vụ, sự kiện sắp diễn ra hoặc sự kiện cần đưa tin , viết bài. Thường là phải nêu một số lý do thuyết phục toà soạn đăng bài, chẳng hạn như đây là sự kiện nóng hổi mà bất cứ độc giả nào của quý báo cũng quan tâm. Đôi khi người ta còn gọi đây là Cover letter.
83 List price Giá niêm yết
84 Location pricing Định giá theo vị trí và không gian mua
85 Long-run Average Cost –LAC Chi phí trung bình trong dài hạn
86 Loss-leader pricing Định giá lỗ dể kéo khách
87 Mail questionnaire Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư
88 Market coverage Mức độ che phủ thị trường
89 Marketing Tiếp thị
90 Marketing chanel Kênh tiếp thị
91 Marketing concept Quan điểm thiếp thị
92 Marketing decision supportsystem Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
93 Marketing informationsystem Hệ thống thông tin tiếp thị
94 Marketing intelligence Tình báo tiếp thị
95 Marketing mix Tiếp thị hỗn hợp
96 Marketing research Nghiên cứu tiếp thị
97 Markup pricing Định giá cộng lời vào chi phí
98 Mass-customization marketing Tiếp thị cá thể hóa theo số đông
99 Mass-marketing Tiếp thị đại trà
100 Master coverage plan MCP – Lịch bán hàng

101 Media kits/press kits Những tài liệu thường đính kèm thông cáo báo chí để hỗ trợ thông tin chothông cáo báo chí, dành để gửi cho phóng viên. Bao gồm tiểu sử công ty, giới thiệu về sản phẩm, hình ảnh hoạt động, hình ảnh sản phẩm…Người ta cũng có thể đưa media kits lên website của công ty cho phóng viên tiện truy cập và sử dụng.
102 Media list Danh sách truyền thông. 
103 Merchandising Trưng bày
104 Middle majority Nhóm(khách hàng) số đông
105 Modern Trade MT – Kênh bán hàng hiện đại
106 Modern Trade Executives Chuyên viên kinh doanh kênh hiện đại
107 Modern Trade Supervisors GSBH kênh hiện đại
108 Modified rebuy Mua lại có thay đổi
109 MRO-Maintenance Repair Operating Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng
110 Multi-channel confliet Mâu thuẫn đa cấp
111 National Sale Manager NSM – Giám Đốc kinh doanh toàn quốc
112 Natural environment Yếu tố (môi trường) tự nhiên
113 Need Nhu cầu
114 Network Mạng lưới
115 Newtask Mua mới.
116 Observation Quan sát
117 OEM – Original Equiment Manufacturer Nhà sản xuất thiết bị gốc
118 OOH Out of Home, quảng cáo ngoài trời
119 OOH Director Giám đốc quảng cáo ngoài trời
120 OOH Manager Trưởng phòng quảng cáo ngoài trời
121 Optional- feature pricing Định giá theo tính năng tuỳ chọn
122 Outdoor Ads Strategic Planning Director Giám đốc kế hoạch chiến lược quảng cáo ngoài trời.
123 Outlet Điểm bán
124 Packaging Đóng gói
125 Perecived – value pricing Định giá theo giá trị nhậnthức
126 Personal interviewing Phỏng vấn trực tiếp
127 Physical distribution Phân phối vật chất
128 Place Phân phối
129 Point Of Sales Material POSM – Vật dụng hỗ trợ bán hàng tại điểm bán
130 Political-legal environment Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý
131 Positioning Định vị
132 Post-purchase behavior Hành vi sau mua
133 Press cliping service Tạm dịch là dịch vụ thu thập thông tin. KHi công ty muốn nắm tin tức hàngngày từ các phương tiện truyền thông, thì thường lựa chọn hình thức “nhờ đọc tin tức dùm”. Các công ty cung cấp dịch vụ này sẽ gửi đến cty những bản scan, bản copy các bài báo theo nhữngthông tin mà cty yêu cầu. Nhờ những thông tin này, không cần mua báo về và tốn thời gian đọc,cty vẫn có thể nắm bắt nhanh nhạy các thông tin về cty và đưa ra hành động ứng phó kịp thời nếu đó là tin xấu
134 Press conference Buổi họp báo, các công ty thường tổ chức họp báo khi sắp sửa tung SP mới,khi cty gặp khủng hoảng cần đưa tuyên bố chính thức của cty ra dư luận..
135 Price Giá
136 Price discount Giảm giá
137 Price elasticity Co giãn (của cầu) theo giá
138 Primary data Thông tin sơ cấp
139 Problem recognition Nhận diện vấn đề
140 Product Sản phẩm
141 Product Concept Quanđiểm trọng sản phẩm
142 Product-building pricing  Định giá trọn gói
143 Product-form pricing  Định giá theo hình thức sản phẩm
144 Production concept Quanđiểm trọng sản xuất
145 Product-line pricing Định giá theo họ sản phẩm
146 Product-mix pricing Định giá theo chiến lược sản phẩm
147 Product-variety marketing Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
148 Promotion Chiêu thị
149 Promotion – Coner -Marketing (PCM) Xúc tiến mọi chiến lược kinh doanh khẩn cấp.
150 Promotion pricing Đánh giá khuyến mãi

151 Promotion program Chương trình khuyến mãi
152 PRPress release/News release Thông cáo báo chí
153 Pulic Relation Quan hệ cộng đồng
154 Pull Strategy Chiến lược(tiếp thị) kéo
155 Purchase decision Quyết định mua
156 Purchaser Người mua(trong hành vi mua)
157 Push Strategy Chiến lược tiếp thị đẩy
158 Quantity discount Giảm giá cho số lượng mua lớn
159 Questionaire Bảng câu hỏi.
160 Regional Sales Managers RSM – Giám Đốc kinh doanh miền.
161 Relationship marketing Tiếp thị dựa trên quan hệ
162 Research and Development(R & D) Nguyên cứu và phát triển
163 Retailer Nhà bán lẻ
164 Route To Market Manager Trưởng Phòng xây dựng thị trường
165 Sales Nhân viên Bán hàng
166 Sales Audit Manager Trưởng phòng kiểm soát thị trường
167 Sales Capability Manager Giám Đốc huấn luyện bán hàng
168 Sales concept Quan điểm trọng bán hàng
169 Sales information system Hệ thống thông tin bán hàng
170 Sales Logistic Manager  Trưởng phòng kinh doanh vận tải
171 Sales Operation department Bộ phận điều hành kinh doanh
172 Sales Operation Manager Trưởng phòng điều hành kinh doanh
173 Sales promotion Khuyến mãi
174 Sales Supervisors SS – Giám sát kinh doanh
175 Sales Target Chỉ tiêu bán hàng
176 Sales Training Manager Trưởng huấn luyện bán hàng khu vực
177 Salesman Nhân viên bán hàng
178 Sample product Sản phẩm mẫu
179 Satisfaction Sự thỏa mãn
180 Scoreboard Bảng theo dõi bán hàng
181 Sealed-bid auction Đấu giá kín
182 Seasonal discount Giảm giá theo mùa
183 Secondary sata Thông tin thứ cấp
184 Sector/trade press tạm dịch là báo chí dành cho các đối tượng độc giả chuyên biệt, ví dụ tờ Ôtô việt Nam dành cho đối tượng độc giả là những người quan tâm đến ô tô như người SX, buônbán ô tô, người mê ô tô…
185 Segment Phân khúc
186 Segmentation (Chiến lược) phân khúc thị trường
187 Selective attention Sàng lọc
188 Selective distortion Chỉnh đốn
189 Selective distribution Phân phối sàn lọc
190 Selective retention Khắc họa
191 Service channel Kênh dịch vụ
192 Short-run Average Cost –SAC Chi phí trung bình trong ngắn hạn
193 Social –culturalenvironment Yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội
194 Social marketing concept Quan điểm tiếp thị xã hội
195 Special-event pricing Định giá cho những sự kiện đặc biệt
196 Straight rebuy Mua lại trực tiếp
197 Subculture Văn hóa phụ
198 Survey Điều
199 Survey  khảo sát tuyến 
200 Survival objective Mục tiêu tồn tại
201 Target market Thị trường mục tiêu
202 Target marketing Tiếp thị mục tiêu
203 Target-return pricing Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
204 Task environment Môi trường tác nghiệp
205 Teaser Hoạt động lôi kéo sự chú ý, tò mò của khán giả trước 1 chiến dịch PR.
206 Technologicalen environment Yếu tố (môi trường) công nghệ.
207 Telesales Representatives  TSR- Nhân viên bán hàng qua điện thoại.
208 Territory Development Manager TDM Giám đốc phát triển thị trường tầm chiến lược. 
209 Timing pricing Định giá theo thời điểm mua
210 Trade mark Nhãn hiệu đăng ký
211 Trade Marketing Manager Trưởng phòng tiếp thị thương mại
212 traeyele Chu kỳ đặt hàng và trả tiền
213 Transaction Giao dịch
214 Two-part pricing Định giá hai phần
215 User Người sử dụng
216 Value Giá trị
217 Value pricing Định giá theo giá trị
218 Vertical conflict Mâu thuẫn hàng dọc
219 Want Mong muốn
220 Wholesaler Nhà bán sỉ 

Trần Phong (tổng hợp)

 

 

 

 

 

 

Share Button