185 từ vựng tiếng anh về các loại bệnh thường gặp

Ngày đăng: 21 Tháng Mười, 2019
Share Button
  1. Abdominal pain /æbˈdɑːmɪnl/ /peɪn/ Đau bụng
  2. Abscess /ˈæbses/ Nổi mụn nhọt
  3. Acariasis  Bệnh ghẻ
  4. Acne /ˈækni/ Mụn trứng cá
  5. Acute appendicitis /əˈkjuːt/ /əˌpendəˈsaɪtɪs/ Viêm ruột thừa cấp
  6. Acute bronchiolitis /əˈkjuːt/ /ˌbrɒŋkɪəˈlʌɪtɪs/ Viêm tiểu phế quản cấp
  7. Acute gingivitis /əˈkjuːt/ /ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtəs/ Cấp tính viêm nướu
  8. Acute laryngitis /əˈkjuːt/ /ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm thanh quản cấp tính
  9. Acute myocardial infarction  Nhồi máu cơ tim cấp
  10. Acute myocarditis /əˈkjuːt/ /ˌmʌɪəʊkɑːˈdʌɪtɪs/ Viêm cơ tim cấp
  11. Acute nasopharyngitis (common cold)  Viêm mũi họng cấp (cảm thường)
  12. Acute nephritis syndrome /əˈkjuːt/ /ne’fraitis/ /ˈsɪndroʊm/ Hội chứng viêm cầu thận cấp
  13. Acute pancreatitis /əˈkjuːt/ /ˌpaŋkrɪəˈtʌɪtɪs/ Viêm tụy cấp tính
  14. Acute pancreatitis  Viêm tuỵ cấp
  15. Acute pericarditis /əˈkjuːt/ /ˌpɛrɪkɑːˈdʌɪtɪs/ Viêm ngoại tim cấp tính
  16. Acute pharyngitis /əˈkjuːt/ /ˌfærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm họng cấp tính
  17. Acute renal failure /əˈkjuːt/ /ˈriːnl/ /ˈfeɪljər/  Suy thận cấp
  18. Acute rheumatic fever  /əˈkjuːt/ /ruˈmætɪk/ /ˈfiːvər/ Thấp khớp cấp
  19. Acute sinusitis /əˈkjuːt/ /ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/ Viêm xoang cấp tính
  20. Acute tonsilitis  Viêm amiđan
  21. Acute tracheitis /əˈkjuːt/ /ˌtreɪkɪˈʌɪtɪs/ Viêm khí quản cấp
  22. Acute upper respiratory infections /əˈkjuːt/ /ˈʌpər/ /ˈrespərətɔːri/ /ɪnˈfekʃn/ Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính
  23. Aeremia  Bệnh khí ép
  24. Ague /ˈeɪɡjuː/ Bệnh sốt rét cơn
  25. Albinism /ˈælbɪnɪzəm/ Bệnh bạch tạng
  26. Allergic reaction /əˈlɜːrdʒɪk/ /riˈækʃn/ Phản ứng dị ứng
  27. Allergic rhinitis /əˈlɜːrdʒɪk/ /raɪˈnaɪtɪs/ Viêm mũi dị ứng
  28. Allergy /ˈælərdʒi/ Dị ứng
  29. Ancylostomiasis  Bệnh giun móc
  30. Anemia /əˈniːmɪə/ Bệnh thiếu máu
  31. Angina pectoris /ænˌdʒaɪnə ˈpektərɪs/ Cơn đau thắt ngực
  32. Anthrax /ˈænθræks/ Bệnh than
  33. Aphtha /ˈafθə/ Lở miệng/đẹn trong miệng
  34. Appendicitis /əˌpendəˈsaɪtɪs/ Viêm ruột thừa
  35. Arterial embolism and thrombosis  Thuyên tắc và huyết khối động mạch
  36. Arthritis /ɑːrˈθraɪtɪs/ Viêm khớp
  37. Ascariasis /ˌaskəˈrʌɪəsɪs/ Bệnh giun đũa
  38. Asthma /ˈæzmə/ Hen suyễn
  39. Atheroscclerosis  Xơ vữa động mạch
  40. Athlete’s foot /ˌæθ.liːtsˈfʊt/ Bệnh nấm bàn chân
  41. Atopic dermatitis /eɪˈtɑːpɪk/ /ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/ Viêm da dị ứng
  42. Atrial fibrillation /ˈeɪtrɪəl/ /fʌɪbrɪˈleɪʃ(ə)n/ Rung nhĩ
  43. Backache /ˈbækeɪk/ Đau lưng
  44. Bacterial enteritis /bækˈtɪriəl/ /ˌentəˈraɪtəs/ Vi khuẩn ruột
  45. Bacterial pneumonia /bækˈtɪriəl/ /nuːˈmoʊniə/ Vi khuẩn phổi
  46. Bilharzia /bɪlˈhɑːrtsiə/ Bệnh giun chỉ
  47. Black eye /blæk/ /aɪ/ Thâm mắt
  48. Bleeding /ˈbliːdɪŋ/ Chảy máu
  49. Blindness /ˈblaɪndnəs/ Mù
  50. Blister /ˈblɪstər/ Phồng giộp
  51. Bradycardia /ˌbradɪˈkɑːdɪə/ Nhịp tim chậm
  52. Breast nodule /brest/ /ˈnɑːdʒuːl/ Hạch vú
  53. Broken bone /ˈbroʊkən/ /boʊn/ Gãy xương
  54. Bronchiectasis /ˌbrɒŋkɪˈɛktəsɪs/ Giãn phế quản
  55. Bronchitis /brɑːŋˈkaɪtɪs/ Viêm phế quản
  56. Bruise /bruːz/ Vết thâm
  57. Burn /bɜːrn/ Bị bỏng
  58. Cancer  /ˈkænsər/ Bệnh ung thư
  59. Candidiasis /ˌkandɪˈdʌɪəsɪs/ Bệnh nấm candida
  60. Carcinomatosis /ˌkɑːsɪnəʊməˈtəʊsɪs/ Ung thư biểu bì
  61. Cardiac arrest /ˈkɑːrdiæk/ /əˈrest/ Ngừng tim
  62. Cardiac arrhythmia /ˈkɑːrdiæk/ /eɪˈrɪðmɪə/ Rối loạn nhịp tim
  63. Cardiomyopathy /ˌkɑːdɪəʊmʌɪˈɒpəθi/ Bệnh cơ tim
  64. Cataract /ˈkætərækt/ Đục thủy tinh thể
  65. Cerebral infarction /səˈriːbrəl/ /ɪnˈfɑːrkʃn/ Chảy máu não
  66. Cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi / Bệnh liệt não
  67. Cerebro-vascular accident (cva) Tai biến mạch máu não
  68. Cervical polyp /ˈsɜːrvɪkl/ /ˈpɑːlɪp/ Polyp cổ tử cung
  69. Cervicitis Viêm cổ tử cung
  70. Chest pain /tʃest/ /peɪn/ Đau ngực
  71. Chicken pox /ɑːks / Bệnh thủy đậu
  72. Chill /tʃɪl/ Cảm lạnh
  73. Cholecystitis /ˌkɒlɪsɪsˈtʌɪtɪs/ Viêm túi mật
  74. Cholelithiasis /ˌkɒlɪlɪˈθʌɪəsɪs/ Sỏi mật
  75. Cholera /ˈkɑːlərə/ Bệnh tả
  76. Chronic gingivitis /ˈkrɑːnɪk/ /ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtəs/ Viêm nướu mãn tính
  77. Chronic hepatitis /ˈkrɑːnɪk/ /ˌhepəˈtaɪtɪs/ Viêm gan mãn tính
  78. Chronic ischaemic heart diseases  Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn
  79. Chronic laryngitis /ˈkrɑːnɪk/ /ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm thanh quản mạn tính
  80. Chronic nasopharyngitis Viêm mũi họng mãn tính
  81. Chronic nephritis syndrome /ˈkrɑːnɪk/ /ne’fraitis/ /ˈsɪndroʊm/ Hội chứng viêm cầu thận mạn
  82. Chronic pancreatitis  /ˈkrɑːnɪk/ /ˌpaŋkrɪəˈtʌɪtɪs/ Viêm tụy mãn tính
  83. Chronic pharyngitis /ˈkrɑːnɪk/ Viêm họng mãn tính
  84. Chronic renal failure /ˈkrɑːnɪk/ /ˈriːnl/ /ˈfeɪljər/ Suy thận mãn tính
  85. Chronic rheumatic heart diseases  Bệnh tim mãn tính
  86. Chronic rhinitis /ˈkrɑːnɪk/ /raɪˈnaɪtɪs/ Viên mũi mãn tính
  87. Chronic sinusitis /ˈkrɑːnɪk/ /ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/ Viêm xoang mãn tính
  88. Cirrhosis /səˈroʊsɪs/ Xơ gan
  89. Cold /koʊld/ Cảm lạnh
  90. Colic /ˈkɑːlɪk/ Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)
  91. Color vision deficiencies /ˈkʌlər/ /ˈvɪʒn/ /dɪˈfɪʃnsi/ Mù màu
  92. Conjunctivitis /kənˌdʒʌŋktɪˈvaɪtɪs/ Viêm kết mạc
  93. Constipation /ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn/ Táo bón
  94. Contact dermatitis /ˈkɑːntækt/ /ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/ Viêm da tiếp xúc
  95. Corneal abrasion /ˈkɔːrniəl/ /əˈbreɪʒn/ Mài mòn giác mạc
  96. Cough /kɔːf/ Ho
  97. Cramps /kræmp/ Chuột rút
  98. Cystitis /sɪˈstaɪtɪs/ Viêm bàng quang
  99. Deaf /def/ Điếc
  100. Dengue fever /ˈdeŋɡi/ /ˈfiːvər/ Sốt xuất huyết
  101. Dental caries /ˈdentl/ /ˈkeriːz/ Sâu răng
  102. Depression /dɪˈpreʃn/ Trầm cảm
  103. Dermatitis /ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/ Viêm da
  104. Dermatomycosis Bệnh nấm da
  105. Diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ Bệnh tiểu đường
  106. Diaphragmatic hernia  Thoát vị cơ hoành
  107. Diarrhoea /ˌdaɪəˈriːə/ Bệnh tiêu chảy
  108. Diphtheria /dɪfˈθɪriə/ Bệnh bạch hầu
  109. Diseases of tongue /dɪˈziːz/ /əv/ /tʌŋ/ Các bệnh của lưỡi
  110. Dizziness /ˈdɪzinəs/ Chóng mặt
  111. Dumb /dʌm/ Câm
  112. Duodenal ulcer /ˌduːəˈdiːnl/ /ˈʌlsər/ Loét tá tràng
  113. Duodenitis /ˌdjuːədiːˈnʌɪtɪs/ Viêm tá tràng
  114. Dysentery /ˈdɪsənteri/ Bệnh kiết lị
  115. Dyspepsia /dɪsˈpepʃə/ Rối loạn tiêu hoá
  116. Earache /ˈɪreɪk/ Đau tai
  117. Endometriosis  Bệnh lạc nội mạc tử cung
  118. Epididymitis  Viêm mào tinh hoàn
  119. Erythema /,eri’θi:mə/ Ban đỏ
  120. Eye dryness /aɪ/ /ˈdraɪnəs/ Mắt bị khô
  121. Eye itching /aɪ/ /ɪtʃiŋ/ Ngứa mắt
  122. Female infertility /ˈfiːmeɪl/ /ˌɪnfɜːrˈtɪləti/ Vô sinh nữ
  123. Fever /ˈfiːvər/ Sốt
  124. Food allergy /fuːd/ /ˈælərdʒi/ Dị ứng thực phẩm
  125. Food poisoning /fuːd/ /ˈpɔɪzənɪŋ/ Ngộ độc thực phẩm
  126. Fracture /ˈfræktʃər/ Gãy xương
  127. Fungus /ˈfʌŋɡəs/ Nấm
  128. Ganglion cyst /ˈɡæŋɡliən/ /sɪst/ U hạch
  129. Gastric ulcer /ˈɡæstrɪk/ /ˈʌlsər/ Loét dạ dày
  130. Gastroenteritis /ˌɡæstroʊˌentəˈraɪtɪs/ Viêm dạ dày
  131. Gastrointestinal hemorrhage  /ˌɡæstroʊɪnˈtestɪnl/ /ˈhemərɪdʒ/ Xuất huyết dạ dày
  132. Gingivitis /ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtəs/ Viêm nướu
  133. Glaucoma /ɡlaʊˈkoʊmə/ Bệnh tăng nhãn áp
  134. Glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə / Bệnh tiểu đường
  135. Gonorrhea /ˌɡɑːnəˈriːə/ Bệnh lậu
  136. Gout /ɡaʊt/ Bệnh gút
  137. Headache /ˈhedeɪk/ Nhức đầu
  138. Hearing loss /ˈhɪrɪŋ/ /lɑːs/ Nghe kém
  139. Heart attack /hɑːrt/ /əˈtæk/ Đau tim
  140. Heart disease /hɑːrt/ /dɪˈziːz/ Bệnh tim
  141. Heart failure /hɑːrt/ /ˈfeɪljər/ Suy tim
  142. Hemorrhoids /ˈhemərɔɪdz/ Bệnh trĩ
  143. Hepatic failure /hɪˈpætɪk/ /ˈfeɪljər/ Suy gan
  144. Hepatitis /ˌhepəˈtaɪtɪs/ Viêm gan
  145. Hepatitis a  Viêm gan a
  146. Hepatitis b  Viêm gan b
  147. Hepatitis c  Viêm gan c
  148. High blood pressure  Cao huyết áp
  149. Hiv disease Hiv /dɪˈziːz/ Bệnh HIV
  150. Hypertensive diseases Bệnh cao huyết áp
  151. Hypotension  Huyết áp thấp
  152. Hypothyroidism /ˌhaɪpoʊˈθaɪrɔɪdɪzəm/ Suy giáp
  153. Hysteropathy  Bệnh tử cung
  154. Impetigo /ˌɪmpɪˈtaɪɡoʊ/ Bệnh lở da
  155. Infection /ɪnˈfekʃn/ Nhiễm trùng
  156. Inflammation /ˌɪnfləˈmeɪʃn/ Viêm
  157. Influenza /ˌɪnfluˈenzə/ Cúm
  158. Injury to nerve & spinal cord  Tổn thương thần kinh và cột sống
  159. Insomnia /ɪnˈsɑːmniə/ Mất ngủ
  160. Intertrigo Chốc mép
  161. Intestinal malabsorption /ˌɪnteˈstaɪnl/ /ˌmaləbˈzɔːpʃən/ Ruột kém hấp thu
  162. Intracerebral haemorrhage  Xuất huyết trong não
  163. Iritis /aiə’raitis/ Viêm mống mắt
  164. Irregular menstruation /ɪˈreɡjələr/ /ˌmenstruˈeɪʃn/  Kinh nguyệt không đều
  165. Ischaemic heart diseases  Bệnh tim do thiếu máu cục bộ
  166. Jaundice /ˈdʒɔːndɪs/ Bệnh vàng da
  167. Joint pain /dʒɔɪnt/ /peɪn/ Đau khớp
  168. Keratitis /ˌkɛrəˈtʌɪtɪs/ Viêm giác mạc
  169. Kwashiorkor /ˌkwɑːʃiˈɔːrkər/ Suy dinh dưỡng thể phù
  170. Laryngopathy  Bệnh thanh quản
  171. Leukoplakia  Bạch sản
  172. Lipoma  U mỡ
  173. Liver cirrhosis  Gan xơ gan
  174. Lues /’lu:i:z/ Bệnh giang mai
  175. Lump /lʌmp/ Bướu
  176. Lung cancer /lʌŋ/ /ˈkænsər/ Ung thư phổi
  177. Malaria /məˈleriə/ Bệnh sốt rét
  178. Male infertility /meɪl/ /ˌɪnfɜːrˈtɪləti/ Vô sinh nam
  179. Malnutrition /ˌmælnuːˈtrɪʃn/ Suy dinh dưỡng
  180. Mastitis /mæˈstaɪtɪs/ Viêm vú
  181. Measles /ˈmiːzlz/ Bệnh sởi
  182. Meningitis /ˌmenɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm màng não
  183. Menopause symptoms /ˈmenəpɔːz/ /ˈsɪmptəm/ Các triệu chứng mãn kinh
  184. Miscarriage /ˈmɪskærɪdʒ/ Sẩy thai

Nguồn: aroma

Share Button