100 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế vi mô giành riêng cho các sinh viên kinh tế

Ngày đăng: 19 Tháng Mười, 2019
Share Button

Kinh tế vi mô là một môn học đại cương bắt buộc đối với hầu hết sinh viên các trường Kinh tế, ngân hàng, kinh doanh …

Môn này thường được coi là một môn học khó nhằn vì nó có rất nhiều kỹ hiệu và thuật ngữ. Các thuật ngữ này thường được viết tắt bằng chữ cái đầu của thuật ngữ gốc bằng Tiếng Anh của nó.

Ví dụ: Chính Phủ thường được ký hiệu là G là chữ cái đầu tiên của từ Government, hay Đường giới hạn khả năng sản xuất thường được ký hiệu là PPF là viết tắt của Production Possibility Frontier…

Do vậy để giúp các bạn sinh viên dễ dàng học và nhớ logic lâu các thuật ngữ môn kinh tế vi mô, Enmota English Center sẽ đưa đến cho các bạn bảng tổng hợp 100 thuật ngữ Tiếng Anh kinh tế vi mô. Ngoài ra bảng tổng hợp này cũng rất hữu ích cho các bạn sinh viên khi đọc các tài liệu Tiếng Anh về môn học này.

 

STT Thuật ngữ Tiếng Việt Thuật ngữ Tiếng Anh
1 Chi phí cơ hội  Opportunity Cost
2 Chính phủ Government
3 Cơ chế kinh tế  Economic Mechanism
4 Doanh nghiệp, hãng  Firm
5 Đường giới hạn khả năng sản xuất  Production Possibility Frontier (PPF)
6 Hiệu quả kinh tế  Economic Efficiency
7 Hiệu quả sản xuất  Production Efficiency
8 Hộ gia đình  Household
9 Kinh tế học  Economics
10 Kinh tế học chuẩn tắc  Normative Economics
11 Kinh tế học thực chứng  Positive Economics
12 Kinh tế học vi mô  Microeconomics
13 Kinh tế học vĩ mô  Macroeconomics
14 Lựa chọn  Choice
15 Lý thuyết kinh tế  Economic Theory
16 Nền kinh tế  Economy
17 Phân tích cận biên  Marginal Analysis
18 Quy luật chi phí cơ hội tăng dần  The law of increasing opportunity cost
19 Sự khan hiếm  Scarcity
20 Tăng trưởng kinh tế  Economic Growth
21 Cầu  Demand
22 Lượng cầu  Quantity demanded
23 Đường cầu  Demand curve
24 Cung  Supply
25 Lượng cung  Quantity supplied
26 Đường cung  Supply curve
27 Giá cân bằng  Equilibrium price
28 Lượng cân bằng  Equilibrium quantity
29 Hàng hóa thay thế  Substitutes
30 Hàng hóa bổ sung  Complements
31 Hàng hóa bình thường   Normal goods
32 Hàng hóa thứ cấp  Inferior goods
33 Hàng hóa xa xỉ  Luxury goods
34 Hàng hóa thiết yếu  Necessities
35 Cầu co giãn đơn vị  Unitary elastic demand
36 Cầu hoàn toàn co giãn  Perfectly elastic demand
37 Cầu hoàn toàn không co giãn  Perfectly inelastic demand
38 Cầu tương đối co giãn  Relatively elastic demand
39 Cầu tương đối không co giãn  Relatively inelastic demand
40 Co giãn chéo của cầu  Cross elasticity of demand
41 Co giãn của cầu theo giá  Price elasticity of demand
42 Co giãn của cầu theo thu nhập   Income elasticity of demand
43 Co giãn của cung theo giá  Price elasticity of supply
44 Tổng doanh thu  Total revenue
45 Lý thuyết về lợi ích đo được  Cardinal Utility Theory
46 Lợi ích  Utility
47 Tổng lợi ích  Total Utility
48 Lợi ích cận biên  Marginal Utility
49 Giỏ hàng hóa  Bundle
50 Quy luật lợi ích cận biên giảm dần  Principle of diminishing marginal Utility
51 Tỷ lệ thay thế cận biên  Marginal Rate of Substitution
52 Sự lựa chọn của người tiêu dùng  Consumer’s choice
53 Hộ gia đình  Household
54 Lý thuyết tiêu dùng  Consumer theory
55 Hàm sản xuất  Production function
56 Ngắn hạn  Short-run
57 Dài hạn  Long-run
58 Hiệu suất không đổi theo quy mô  Constant Returns to Scale
59 Hiệu suất tăng theo quy mô  Increasing Returns to Scale
60 Hiệu suất giảm theo quy mô  Decreasing Returns to Scale
61 Sản phẩm bình quân  Average Product
62 Sản phẩm cận biên  Marginal Product
63 Quy luật năng suất cận biên giảm dần  The Law of Diminishing Returns
64 Chi phí hiện  Explicit Cost
65 Chi phí ẩn  Implicit Cost
66 Chi phí cơ hội  Opportunity Cost
67 Chi phí cố định  Fixed Cost
68
69 Chi phí biến đổi  Variable Cost
70 Tổng chi phí  Total cost
71 Chi phí cận biên  Marginal Cost
72 Doanh thu cận biên   Marginal Revenue
73 Lợi nhuận kinh tế  Economic Profit
74 Lợi nhuận thông thường  Normal Profit
75 Lợi nhuận kế toán  Accounting Profit
76 Sản lượng tối đa hóa lợi nhuận  Profit Maximizing Output
77 Tối đa hóa lợi nhuận  Profit Maximization
78 Tối thiểu hóa thua lỗ  Loss Minimization
79 Cạnh tranh hoàn hảo  Perfect Competition
80 Sản phẩm đồng nhất  Homogenous Product
81 Điểm hòa vốn  Break – even point
82 Điểm đóng cửa  Shut down point
83 Sức mạnh thị trường  Market Power
84 Người chấp nhận giá  Price Taker
85 Người đặt giá  Price Maker
86 Độc quyền bán  Monopoly
87 Độc quyền mua  Monopsony
88 Cạnh tranh độc quyền  Monopolistic Competition
89 Công suất thừa  Excess Capacity
90 Độc quyền tập đoàn  Oligopoly
91 Mô hình đường cầu gãy khúc  Kinked Demand Curve Model
92 Hàng rào gia nhập  Entry Barriers
93 Sự phân biệt sản phẩm  Product Differentiation
94 Quy tắc định giá  Pricing Rule
95 Phân biệt giá  Price Discrimination
96 Sản phẩm doanh thu cận biên  Marginal Revenue Product
97 Tiền công  Wage
98 Tiền lương  Salary
99 Lương tối thiểu  Minimum wage
100 Thất nghiệp  Unemployment

 

Share Button